牛津裤 niújīn kù
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu tân khố】

Đọc nhanh: 牛津裤 (ngưu tân khố). Ý nghĩa là: Quần vải oxford.

Ý Nghĩa của "牛津裤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

牛津裤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quần vải oxford

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛津裤

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 朋友 péngyou 煮 zhǔ 牛鞭 niúbiān 汤 tāng

    - Hôm nay bạn tôi nấu canh pín bò

  • volume volume

    - 这 zhè 牛仔裤 niúzǎikù 都 dōu 洗 xǐ 得 dé 发白 fābái 了 le

    - Cái quần bò này giặt đến nỗi bạc màu rồi.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 牛仔裤 niúzǎikù 被 bèi 挂 guà 破 pò 了 le

    - Quần jean của tôi bị rách rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 他 tā 的 de 牛仔裤 niúzǎikù

    - Anh ấy đã mặc quần jean vào.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一条 yītiáo 旧 jiù 牛仔裤 niúzǎikù

    - Anh ấy đang mặc quần jean cũ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 牛仔裤 niúzǎikù 怎么 zěnme 抽 chōu 了 le ?

    - Sao chiếc quần bò này lại co vào lại rồi?

  • volume volume

    - 任 rèn 还有 háiyǒu 没有 méiyǒu 牛津 niújīn 的 de 联系方式 liánxìfāngshì

    - Có cơ hội nào Wren vẫn còn liên hệ đó ở Oxford không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 津›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶丶一フ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ELQ (水中手)
    • Bảng mã:U+6D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao