牙刷架 yáshuā jià
volume volume

Từ hán việt: 【nha xoát giá】

Đọc nhanh: 牙刷架 (nha xoát giá). Ý nghĩa là: Giá để bàn chải đánh răng.

Ý Nghĩa của "牙刷架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牙刷架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giá để bàn chải đánh răng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牙刷架

  • volume volume

    - 电动牙刷 diàndòngyáshuā 刷牙 shuāyá 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Bàn chải điện đánh răng như thế nào?

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 刷牙 shuāyá 和 hé 漱口 shùkǒu

    - Đừng quên đánh răng và súc miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 牙刷 yáshuā 颜色 yánsè 很 hěn 亮 liàng

    - Bàn chải của tôi màu rất nổi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 牙刷 yáshuā 和 hé 牙膏 yágāo

    - Tôi muốn mua bàn chải và kem đánh răng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早晚 zǎowǎn 都 dōu 刷牙 shuāyá

    - Tôi đánh răng mỗi sáng và tối.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 牙刷 yáshuā 在 zài 做 zuò 活动 huódòng

    - Loại bàn chải này đang khuyến mãi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 上床 shàngchuáng 前要 qiányào 刷牙 shuāyá

    - Trẻ em phải đánh răng trước khi lên giường.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 四 sì 把 bǎ 牙刷 yáshuā 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy mang bốn cái bàn chải khi đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao