版型 bǎn xíng
volume volume

Từ hán việt: 【bản hình】

Đọc nhanh: 版型 (bản hình). Ý nghĩa là: Phiên bản. Ví dụ : - 这将如果应用取决于您的网站版型。 Điều này sẽ phụ thuộc vào phiên bản trang web của bạn nếu nó được áp dụng.

Ý Nghĩa của "版型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

版型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phiên bản

版型是一个汉语词语,读音bǎn xíng,指整体立体形状。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 将 jiāng 如果 rúguǒ 应用 yìngyòng 取决于 qǔjuéyú 您 nín 的 de 网站 wǎngzhàn 版型 bǎnxíng

    - Điều này sẽ phụ thuộc vào phiên bản trang web của bạn nếu nó được áp dụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 版型

  • volume volume

    - 这 zhè 将 jiāng 如果 rúguǒ 应用 yìngyòng 取决于 qǔjuéyú 您 nín 的 de 网站 wǎngzhàn 版型 bǎnxíng

    - Điều này sẽ phụ thuộc vào phiên bản trang web của bạn nếu nó được áp dụng.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 准备 zhǔnbèi 了 le 一个 yígè 大型 dàxíng 表演 biǎoyǎn

    - Họ đã chuẩn bị một buổi biểu diễn lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 不同 bùtóng 类型 lèixíng 的 de 电影 diànyǐng

    - Anh ấy thích xem các loại phim khác nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 采用 cǎiyòng 新型 xīnxíng 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Họ sử dụng vật liệu xây dựng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 了 le 一个 yígè 大型 dàxíng 比赛 bǐsài

    - Anh ấy tham gia một cuộc thi lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 模型 móxíng 非常 fēicháng 精密 jīngmì

    - Mô hình mà anh ấy làm rất chi tiết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还原 huányuán 了 le 古城 gǔchéng 的 de 模型 móxíng

    - Họ đã phục dựng mô hình thành phố cổ ban đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao