爽畅 shuǎng chàng
volume volume

Từ hán việt: 【sảng sướng】

Đọc nhanh: 爽畅 (sảng sướng). Ý nghĩa là: hài lòng.

Ý Nghĩa của "爽畅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爽畅 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hài lòng

pleasant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爽畅

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 判断 pànduàn 毫厘不爽 háolíbùshuǎng

    - Phán đoán của anh ấy không sai một chút nào.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 味道 wèidao 很 hěn 清爽 qīngshuǎng

    - Dưa chuột có vị rất thanh mát.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 心里 xīnli 怎么 zěnme 想 xiǎng , 嘴上 zuǐshàng 就 jiù 怎么 zěnme 说 shuō

    - anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 产品 chǎnpǐn 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 畅销 chàngxiāo

    - Sản phẩm của anh ấy bán chạy trên thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 字 zì 打 dǎ 得 dé 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy đánh chữ rất trôi chảy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思路 sīlù 非常 fēicháng 通畅 tōngchàng

    - Tư duy của anh ấy rất mạch lạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 句子 jùzi 写 xiě 得 dé 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Câu của anh ấy viết rất trôi chảy.

  • volume volume

    - 他 tā 画出 huàchū 的 de 曲线 qūxiàn 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy vẽ đường cong rất mượt mà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hào 爻 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuāng , Shuǎng
    • Âm hán việt: Sảng
    • Nét bút:一ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KKKK (大大大大)
    • Bảng mã:U+723D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 畅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét), điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Sướng
    • Nét bút:丨フ一一丨フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLNSH (中中弓尸竹)
    • Bảng mã:U+7545
    • Tần suất sử dụng:Cao