装成 zhuāng chéng
volume volume

Từ hán việt: 【trang thành】

Đọc nhanh: 装成 (trang thành). Ý nghĩa là: giả vờ. Ví dụ : - 我会假装成一个想要 Tôi sẽ giả làm chồng

Ý Nghĩa của "装成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装成 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giả vờ

to pretend

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 假装 jiǎzhuāng 成 chéng 一个 yígè 想要 xiǎngyào

    - Tôi sẽ giả làm chồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装成

  • volume volume

    - 由 yóu 控制 kòngzhì 装置 zhuāngzhì ( 群集 qúnjí 控制器 kòngzhìqì ) 和 hé 与 yǔ 它 tā 相连 xiānglián 的 de 终端 zhōngduān 组成 zǔchéng 的 de 一种 yīzhǒng 站 zhàn

    - Một trạm bao gồm bộ điều khiển (bộ điều khiển tập trung) và các thiết bị cuối kết nối với nó.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 好 hǎo , 仓库 cāngkù 里 lǐ 装得 zhuāngdé 满登登 mǎndēngdēng 的 de

    - năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).

  • volume volume

    - 成群结队 chéngqúnjiéduì 的 de 大车 dàchē 装着 zhuāngzhe 军火 jūnhuǒ 、 粮秣 liángmò 去 qù 支援前线 zhīyuánqiánxiàn

    - đại quân kết thành từng đội, sắp xếp vũ khí đạn dược, lương thực chi viện cho tiền tuyến.

  • volume volume

    - 封装 fēngzhuāng 过程 guòchéng 中 zhōng 对 duì 产品 chǎnpǐn 造成 zàochéng 损害 sǔnhài 的 de 几率 jīlǜ 有 yǒu 多 duō 大 dà ?

    - Xác suất làm hỏng sản phẩm trong quá trình đóng gói là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 他 tā 化装 huàzhuāng 成 chéng 乞丐 qǐgài 模样 múyàng

    - nó cải trang thành ăn mày.

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 装饰 zhuāngshì 由 yóu 有 yǒu 威望 wēiwàng 的 de 画家 huàjiā 完成 wánchéng

    - trang trí của nó được thực hiện bởi các họa sĩ có uy tín.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 做 zuò 家务事 jiāwùshì 就 jiù 装成 zhuāngchéng 舍生取义 shěshēngqǔyì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta khi làm việc nhà thì trông như người hy sinh bản thân cho công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao