爱意 ài yì
volume volume

Từ hán việt: 【ái ý】

Đọc nhanh: 爱意 (ái ý). Ý nghĩa là: yêu quý. Ví dụ : - 你们想表达爱意 Nếu bạn muốn bày tỏ tình yêu của mình

Ý Nghĩa của "爱意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱意 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yêu quý

love

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你们 nǐmen 想 xiǎng 表达 biǎodá 爱意 àiyì

    - Nếu bạn muốn bày tỏ tình yêu của mình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱意

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 想 xiǎng 表达 biǎodá 爱意 àiyì

    - Nếu bạn muốn bày tỏ tình yêu của mình

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 天气 tiānqì 变化无常 biànhuàwúcháng , 注意 zhùyì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 有点儿 yǒudiǎner 不对劲 búduìjìn , 爱 ài 闹意见 nàoyìjiàn

    - hai người hơi không tâm đầu ý hợp, thường hay khắc khẩu

  • volume volume

    - 祝福 zhùfú 你 nǐ 及 jí 你 nǐ 所 suǒ 爱 ài 的 de 人 rén 新 xīn 的 de 一年 yīnián 中 zhōng 万事如意 wànshìrúyì

    - Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu quý một năm mới vạn sự như ý.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 家长 jiāzhǎng , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Các bậc phụ huynh yêu quý, xin hãy chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 她 tā 一心一意 yìxīnyíyì 地爱 dìài 他 tā

    - Cô ấy một lòng một dạ yêu anh ta.

  • volume volume

    - 为了 wèile 爱 ài 你 nǐ 我 wǒ 愿意 yuànyì 断烟 duànyān

    - Vì yêu em, anh sẵn sàng cai thuốc.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 的 de 人 rén , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事 shì

    - Em là người anh yêu nhất, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao