爱彼表 ài bǐ biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ái bỉ biểu】

Đọc nhanh: 爱彼表 (ái bỉ biểu). Ý nghĩa là: Đồng hồ audemars piguet.

Ý Nghĩa của "爱彼表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱彼表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồng hồ audemars piguet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱彼表

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 想 xiǎng 表达 biǎodá 爱意 àiyì

    - Nếu bạn muốn bày tỏ tình yêu của mình

  • volume volume

    - 彼方 bǐfāng 的 de 代表 dàibiǎo 已经 yǐjīng 到达 dàodá

    - Đại diện của bên kia đã đến nơi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 有 yǒu 爱 ài , 我们 wǒmen 相濡以沫 xiāngrúyǐmò , 将 jiāng 使 shǐ 彼此 bǐcǐ 生命 shēngmìng 的 de 宽度 kuāndù 更 gèng 展延 zhǎnyán

    - Vì tình yêu, chúng ta sẽ đồng cam cộng khổ làm cho cuộc sống của nhau được kéo dài hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 表白 biǎobái 了 le 爱意 àiyì

    - Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 这么 zhème 爱 ài 表现 biǎoxiàn

    - Anh ấy cứ luôn thích thể hiện như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 发表 fābiǎo 一些 yīxiē 杂说 záshuō

    - Anh ấy luôn thích đưa ra một vài ý kiến ngoài lề.

  • volume volume

    - 爱 ài 的 de 表现 biǎoxiàn 必须 bìxū 发自肺腑 fāzìfèifǔ , 而 ér 不光 bùguāng 靠 kào 嘴巴 zuǐba 讲 jiǎng

    - Biểu hiện của tình yêu phải xuất phát từ con tim, từ tận đáy lòng chứ không chỉ dựa vào lời nói trên môi.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 他 tā 一心一意 yìxīnyíyì 德爱 déài 着 zhe 那位 nàwèi 姑娘 gūniang , 但 dàn 从未 cóngwèi 表白 biǎobái 过 guò 心意 xīnyì

    - Tuy anh ấy một lòng một dạ yêu cô gái ấy, nhưng trước giờ chưa từng bày tỏ tâm ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bỉ
    • Nét bút:ノノ丨フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HODHE (竹人木竹水)
    • Bảng mã:U+5F7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao