爬虫 páchóng
volume volume

Từ hán việt: 【ba trùng】

Đọc nhanh: 爬虫 (ba trùng). Ý nghĩa là: loài bò sát.

Ý Nghĩa của "爬虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爬虫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loài bò sát

爬行动物的旧称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爬虫

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 地 dì 往上爬 wǎngshàngpá

    - Anh ấy từ từ leo lên.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 他 tā 扳着 bānzhe 绳子 shéngzi 爬 pá 上 shàng 了 le 山 shān

    - Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 遣 qiǎn 昆虫 kūnchóng

    - Anh ấy đang đuổi côn trùng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 网虫 wǎngchóng , 整天 zhěngtiān 在 zài 网上 wǎngshàng

    - Anh ta là một người nghiện Internet, suốt ngày trên mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 攀着 pānzhe 梯子 tīzi 往 wǎng 树上 shùshàng 爬 pá

    - Anh ấy leo thang lên cây.

  • volume volume

    - 他 tā 攀住 pānzhù 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 往 wǎng 山上 shānshàng 爬 pá

    - Anh ấy bám chặt một sợi dây leo lên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 冒险 màoxiǎn 去 qù 爬 pá 那座 nàzuò 山 shān

    - Anh ấy quyết định mạo hiểm leo ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao