燕麦浆 yànmài jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【yến mạch tương】

Đọc nhanh: 燕麦浆 (yến mạch tương). Ý nghĩa là: Sữa yến mạch.

Ý Nghĩa của "燕麦浆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

燕麦浆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sữa yến mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 燕麦浆

  • volume volume

    - 燕麦 yānmài 糊 hú 营养 yíngyǎng 丰富 fēngfù

    - Bột yến mạch giàu dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 向 xiàng 他 tā 的 de 燕麦粥 yānmàizhōu 吐口 tǔkǒu 水 shuǐ

    - Nhổ vào bột yến mạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 燕麦片 yānmàipiàn 是 shì 全 quán 谷物 gǔwù 燕麦片 yānmàipiàn

    - Loại ngũ cốc yêu thích của cô là Whole Grain O.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 那 nà 时候 shíhou 对 duì 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 很 hěn 上瘾 shàngyǐn

    - Nhưng tôi đã nghiện kẹo ngô ở tuổi đó.

  • volume volume

    - 燕麦 yānmài 对 duì 健康 jiànkāng 非常 fēicháng 有益 yǒuyì

    - Yến mạch rất có lợi cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 举办 jǔbàn 了 le 一场 yīchǎng 盛大 shèngdà 的 de 燕会 yànhuì

    - Anh ấy tổ chức một buổi tiệc lớn.

  • volume volume

    - 杏肉 xìngròu 百里香 bǎilǐxiāng 燕麦 yānmài 卷 juǎn 还是 háishì 玫瑰 méiguī 腰果 yāoguǒ 南瓜子 nánguāzǐ

    - Granola cỏ xạ hương mơ hay hoa hồng hồ trăn pepita?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 燕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yên , Yến
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLPF (廿中心火)
    • Bảng mã:U+71D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao