易燃易爆 yì rán yì bào
volume volume

Từ hán việt: 【dị nhiên dị bạo】

Đọc nhanh: 易燃易爆 (dị nhiên dị bạo). Ý nghĩa là: dễ cháy nổ. Ví dụ : - 库房管理要规范,易燃易爆莫乱放 Công tác quản lý kho hàng cần được chuẩn hóa, không được để đồ dễ cháy nổ và không được để bừa bãi.

Ý Nghĩa của "易燃易爆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

易燃易爆 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ cháy nổ

《易燃易爆》是中国2014年备案开拍的现代生活剧,由李鹏编剧。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 库房 kùfáng 管理 guǎnlǐ 要 yào 规范 guīfàn , 易燃易爆 yìrányìbào 莫 mò 乱放 luànfàng

    - Công tác quản lý kho hàng cần được chuẩn hóa, không được để đồ dễ cháy nổ và không được để bừa bãi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 易燃易爆

  • volume volume

    - 库房 kùfáng 管理 guǎnlǐ 要 yào 规范 guīfàn , 易燃易爆 yìrányìbào 莫 mò 乱放 luànfàng

    - Công tác quản lý kho hàng cần được chuẩn hóa, không được để đồ dễ cháy nổ và không được để bừa bãi.

  • volume volume

    - 一定不易 yídìngbùyì

    - đã định thì không thay đổi

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脾气 píqi 火爆 huǒbào , 容易 róngyì 发火 fāhuǒ

    - Tính tình của cô ấy rất nóng nảy, dễ nổi giận.

  • volume volume

    - 火药 huǒyào 易 yì 爆炸 bàozhà 的 de 混合物 hùnhéwù , 如 rú 弹药 dànyào

    - Hỗn hợp dễ nổ như thuốc súng, như đạn.

  • volume volume

    - 木头 mùtou 很 hěn 容易 róngyì 燃烧 ránshāo

    - Gỗ rất dễ cháy.

  • volume volume

    - 干燥 gānzào 的 de 柴火 cháihuo 容易 róngyì 点燃 diǎnrán

    - Củi khô dễ cháy.

  • volume volume

    - 诀窍 juéqiào 在于 zàiyú 要 yào 混入 hùnrù Tovex 水胶 shuǐjiāo 炸药 zhàyào 以 yǐ 制造 zhìzào 出 chū 一种 yīzhǒng 易燃 yìrán 的 de 凝胶 níngjiāo

    - Bí quyết là trộn nó vào Tovex để tạo ra một loại gel dễ cháy

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 存放 cúnfàng 的 de 是 shì 易燃物品 yìránwùpǐn , 请 qǐng 不要 búyào 吸烟 xīyān ?

    - Đồ dễ cháy được cất ở đây, xin đừng hút thuốc?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 燃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBKF (火月大火)
    • Bảng mã:U+71C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao