熟蔬菜 shú shūcài
volume volume

Từ hán việt: 【thục sơ thái】

Đọc nhanh: 熟蔬菜 (thục sơ thái). Ý nghĩa là: Rau đã nấu chín.

Ý Nghĩa của "熟蔬菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熟蔬菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rau đã nấu chín

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熟蔬菜

  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 吃 chī 蔬菜 shūcài 对 duì 你 nǐ 很 hěn 有益 yǒuyì

    - Ăn rau xanh rất có lợi cho bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 做 zuò 一道 yīdào 新鲜 xīnxiān 的 de 蔬菜 shūcài 沙拉 shālà

    - Cô ấy đang chuẩn bị làm món salad rau tươi ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 为什么 wèishíme 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 蔬菜 shūcài ?

    - Vì sao anh ấy không thích ăn rau?

  • volume volume

    - 他净 tājìng 吃 chī 肉 ròu 不吃 bùchī 蔬菜 shūcài

    - Anh ấy toàn ăn thịt không ăn rau.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 种 zhǒng 蔬菜 shūcài

    - Anh ấy thích trồng rau.

  • volume volume

    - 南瓜 nánguā 是 shì 秋天 qiūtiān 的 de 常见 chángjiàn 蔬菜 shūcài

    - Bí ngô là rau củ thường thấy vào mùa thu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 蔬菜 shūcài 煮熟 zhǔshóu 还是 háishì 生吃 shēngchī ?

    - Bạn muốn nấu chín rau hay ăn sống?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Shū , Shǔ , Xū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNMU (廿弓一山)
    • Bảng mã:U+852C
    • Tần suất sử dụng:Cao