熔炉 rónglú
volume volume

Từ hán việt: 【dung lô】

Đọc nhanh: 熔炉 (dung lô). Ý nghĩa là: lò luyện, lò tôi luyện (phẩm chất, tư tưởng). Ví dụ : - 革命的熔炉。 lò tôi luyện của cách mạng.

Ý Nghĩa của "熔炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熔炉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lò luyện

熔炼金属的炉子

✪ 2. lò tôi luyện (phẩm chất, tư tưởng)

比喻锻炼思想品质的环境

Ví dụ:
  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 熔炉 rónglú

    - lò tôi luyện của cách mạng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熔炉

  • volume volume

    - 你 nǐ 随手 suíshǒu 帮 bāng 我关 wǒguān 炉子 lúzi 吧 ba

    - Tiện tay tắt bếp hộ em nhé.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 熔炉 rónglú

    - lò tôi luyện của cách mạng.

  • volume volume

    - 她 tā 只有 zhǐyǒu 坐在 zuòzài 壁炉 bìlú 前才 qiáncái 感觉 gǎnjué 到 dào 暖和 nuǎnhuo

    - Cô ấy chỉ cảm thấy ấm áp khi ngồi trước lò sưởi.

  • volume volume

    - 熔炉 rónglú

    - lò luyện.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Một nồi nấu chảy lớn.

  • volume volume

    - 多年 duōnián 的 de 坎坷 kǎnkě 经历 jīnglì 熔炼 róngliàn 出 chū 坚强 jiānqiáng 的 de 意志 yìzhì

    - Bao năm tháng thăng trầm đã rèn giũa ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 把 bǎ 矿石 kuàngshí 跟 gēn 焦炭 jiāotàn 一起 yìqǐ 放在 fàngzài 高炉 gāolú 里 lǐ 熔炼 róngliàn

    - bỏ khoáng thạch và than cốc vào lò cao để luyện.

  • volume volume

    - 但 dàn 实际上 shíjìshàng 万圣节 wànshèngjié 是 shì 个 gè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Nó thực sự là một nồi nấu chảy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 熔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶ノノ丶丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FJCR (火十金口)
    • Bảng mã:U+7194
    • Tần suất sử dụng:Trung bình