熄火 xīhuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tức hoả】

Đọc nhanh: 熄火 (tức hoả). Ý nghĩa là: tắt lửa, làm tắt lửa, tắt ngòi.

Ý Nghĩa của "熄火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熄火 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tắt lửa

燃料停止燃烧

✪ 2. làm tắt lửa

使燃料停止燃烧

✪ 3. tắt ngòi

把火弄灭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熄火

  • volume volume

    - 蜡烛 làzhú 的 de 火光 huǒguāng 已 yǐ 熄灭 xīmiè

    - Ánh sáng của ngọn nến đã tắt.

  • volume volume

    - 夜三漏 yèsānlòu 了 le , 灯火 dēnghuǒ 依然 yīrán 未 wèi 熄 xī

    - Đêm đã canh ba, đèn vẫn chưa tắt.

  • volume volume

    - 一捆 yīkǔn 柴火 cháihuo

    - một bó củi.

  • volume volume

    - 灯火 dēnghuǒ 突然 tūrán 熄灭 xīmiè 了 le

    - Ngọn đèn bỗng tắt đi.

  • volume volume

    - 篝火 gōuhuǒ 渐渐 jiànjiàn 熄灭 xīmiè 了 le

    - Lửa trại dần dần tắt.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 油灯 yóudēng 里 lǐ 的 de 火 huǒ 熄灭 xīmiè 了 le

    - Ngọn lửa trong đèn dầu tắt rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 把 bǎ 火 huǒ 熄 xī 了 le

    - Anh ấy đi dập lửa rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xī , Xí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHUP (火竹山心)
    • Bảng mã:U+7184
    • Tần suất sử dụng:Cao