煽风点火 shānfēngdiǎnhuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【thiên phong điểm hoả】

Đọc nhanh: 煽风点火 (thiên phong điểm hoả). Ý nghĩa là: châm ngòi thổi gió; xúi bẩy gây chuyện; châm dầu vào lửa; lửa cháy đổ thêm dầu.

Ý Nghĩa của "煽风点火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煽风点火 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. châm ngòi thổi gió; xúi bẩy gây chuyện; châm dầu vào lửa; lửa cháy đổ thêm dầu

比喻鼓动别人做某种事 (多指坏的)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煽风点火

  • volume volume

    - 扇阴风 shànyīnfēng , 点鬼火 diǎnguǐhuǒ

    - quạt gió tà, đốt lửa quỷ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 了 le

    - Anh ấy đã châm lửa vào que diêm.

  • volume

    - 今天 jīntiān 的 de 风 fēng 有点 yǒudiǎn 凉爽 liángshuǎng

    - Gió hôm nay hơi mát.

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 的 de 菜 cài 是 shì 牛 niú 腰子 yāozi , 火腿 huǒtuǐ , 羊排 yángpái

    - Các món cô ấy gọi là: thận bò, giăm bông và sườn cừu.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓 gǔ 起风 qǐfēng 让 ràng 火 huǒ 更 gèng 旺 wàng

    - Anh ấy thổi gió để lửa cháy mạnh hơn.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 城市 chéngshì 最 zuì 好玩 hǎowán 的 de 风景点 fēngjǐngdiǎn 是 shì 哪里 nǎlǐ

    - Phong cảnh thú vị nhất trong thành phố của bạn là ở đâu?

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 七点 qīdiǎn 整 zhěng , 火箭 huǒjiàn 发动机 fādòngjī 点火 diǎnhuǒ

    - đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.

  • volume volume

    - 煽风点火 shānfēngdiǎnhuǒ

    - xúi bẩy gây chuyện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Shān , Shàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノフ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHSM (火竹尸一)
    • Bảng mã:U+717D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao