煽惑 shānhuò
volume volume

Từ hán việt: 【phiến hoặc】

Đọc nhanh: 煽惑 (phiến hoặc). Ý nghĩa là: mê hoặc; xúi bẩy; xúi giục (làm chuyện xấu); phiến hoặc.

Ý Nghĩa của "煽惑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煽惑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mê hoặc; xúi bẩy; xúi giục (làm chuyện xấu); phiến hoặc

鼓动诱惑 (别人去做坏事)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煽惑

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 政策 zhèngcè 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy hoang mang với chính sách mới.

  • volume volume

    - 他 tā 抵挡 dǐdǎng 住 zhù 了 le 金钱 jīnqián 的 de 诱惑 yòuhuò

    - Anh ấy chống lại được sự cám dỗ của tiền bạc.

  • volume volume

    - 魅惑 mèihuò

    - Quyến rũ; mê hoặc

  • volume volume

    - 煽惑 shānhuò

    - xúi bẩy.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常 fēicháng 惶惑 huánghuò

    - Anh ấy cảm thấy rất nghi ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 有些 yǒuxiē 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy hơi bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí 感到 gǎndào 惑 huò

    - Anh ấy cảm thấy bối rối về vấn đề này.

  • volume volume

    - 他 tā 忽 hū 走 zǒu 忽 hū 停 tíng , 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy chợt đi rồi lại dừng, làm tôi cảm thấy bối rối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoặc
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMP (戈一心)
    • Bảng mã:U+60D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Shān , Shàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノフ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHSM (火竹尸一)
    • Bảng mã:U+717D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình