煮水壶 zhǔ shuǐhú
volume volume

Từ hán việt: 【chử thuỷ hồ】

Đọc nhanh: 煮水壶 (chử thuỷ hồ). Ý nghĩa là: Ấm đun nước.

Ý Nghĩa của "煮水壶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Nấu Ăn

煮水壶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ấm đun nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煮水壶

  • volume volume

    - 水放少 shuǐfàngshǎo 了 le , 米粥 mǐzhōu 煮成 zhǔchéng 了 le 米饭 mǐfàn

    - Nếu cho quá ít nước thì cháo sẽ thành cơm.

  • volume volume

    - 水壶 shuǐhú 里 lǐ 还 hái 有点 yǒudiǎn 水 shuǐ

    - Vẫn còn một ít nước trong ấm.

  • volume volume

    - 水壶 shuǐhú 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 滚 gǔn 了 le

    - Nước trong ấm đã bắt đầu sôi rồi.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 滚开 gǔnkāi 了 le

    - Nước trong nồi đã sôi rồi.

  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 里 lǐ 对 duì 点儿 diǎner 开水 kāishuǐ

    - Chế một ít nước sôi vào bình trà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 水煮 shuǐzhǔ 鸡蛋 jīdàn

    - Tôi thích ăn trứng gà luộc.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 啵 bō 啵 bō 地 dì 沸腾 fèiténg 着 zhe

    - Nước trong ấm sôi sục sục.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+7 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨一丶フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:GBTC (土月廿金)
    • Bảng mã:U+58F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chử
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JAF (十日火)
    • Bảng mã:U+716E
    • Tần suất sử dụng:Cao