煞费心机 shà fèi xīnjī
volume volume

Từ hán việt: 【sát phí tâm cơ】

Đọc nhanh: 煞费心机 (sát phí tâm cơ). Ý nghĩa là: dốc hết tấm tư; hao tâm tổn trí.

Ý Nghĩa của "煞费心机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煞费心机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dốc hết tấm tư; hao tâm tổn trí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煞费心机

  • volume volume

    - 煞费苦心 shàfèikǔxīn

    - phí tâm sức.

  • volume volume

    - 枉费心机 wǎngfèixīnjī

    - nhọc lòng vô ích; tính toán uổng công.

  • volume volume

    - 费尽心机 fèijìnxīnjī

    - suy nghĩ hết cách

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 夫妇 fūfù 煞费苦心 shàfèikǔxīn , 对 duì 计划 jìhuà 守口如瓶 shǒukǒurúpíng

    - Hai vợ chồng đã rất nỗ lực , kế hoạch giữ kín như bưng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 努力 nǔlì 枉费心机 wǎngfèixīnjī

    - Nỗ lực lần này là uổng công vô ích.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 跑 pǎo 进 jìn 街道 jiēdào 时 shí , 司机 sījī 猛然 měngrán 煞车 shāchē

    - Khi đứa trẻ chạy vào đường, tài xế đột ngột đạp phanh.

  • volume volume

    - 她 tā 徒费 túfèi 心机 xīnjī , 还是 háishì 失败 shībài 了 le

    - Cô ấy mất công tính toán một cách vô ích, vẫn thất bại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 试图 shìtú 解决 jiějué 他们 tāmen 的 de 分歧 fēnqí 然而 ránér 却是 quèshì 白费心机 báifèixīnjī

    - Chúng tôi đã cố gắng giải quyết sự bất đồng của họ, nhưng vô ích

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:ノフフ一一ノ一ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NKF (弓大火)
    • Bảng mã:U+715E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao