心机 xīnjī
volume volume

Từ hán việt: 【tâm cơ】

Đọc nhanh: 心机 (tâm cơ). Ý nghĩa là: tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy nghĩ trù tính, mưu kế, tâm cơ. Ví dụ : - 费尽心机。 suy nghĩ hết cách. - 她年龄不大,但很有心机,原则性也很强。 cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao.

Ý Nghĩa của "心机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy nghĩ trù tính, mưu kế, tâm cơ

心思;计谋

Ví dụ:
  • volume volume

    - 费尽心机 fèijìnxīnjī

    - suy nghĩ hết cách

  • volume volume

    - 她 tā 年龄 niánlíng 不 bù 大 dà , 但 dàn 很 hěn 有 yǒu 心机 xīnjī , 原则性 yuánzéxìng 也 yě 很 hěn 强 qiáng

    - cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心机

  • volume volume

    - 他 tā 处处 chùchù 算计 suànji , 心机 xīnjī 太 tài 多 duō

    - Anh ta tính toán mọi chuyện, mưu kế quá nhiều.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 别 bié 把 bǎ 手机 shǒujī 掉 diào 进 jìn 马桶 mǎtǒng

    - Cẩn thận đừng làm rơi điện thoại vào bồn cầu.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 手机 shǒujī 屏幕 píngmù 摔碎 shuāisuì 了 le

    - Anh ấy vô tình làm vỡ màn hình điện thoại rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 非常 fēicháng 想要 xiǎngyào 一个 yígè 钛 tài 离心分离 líxīnfēnlí 机 jī

    - Tôi thực sự muốn có một chiếc máy ly tâm bằng titan

  • volume volume

    - 她 tā 徒费 túfèi 心机 xīnjī , 还是 háishì 失败 shībài 了 le

    - Cô ấy mất công tính toán một cách vô ích, vẫn thất bại.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 贪心 tānxīn 让 ràng 她 tā 错过 cuòguò 了 le 机会 jīhuì

    - Lòng tham của cô ấy đã khiến cô ấy bỏ lỡ cơ hội.

  • volume

    - 今天 jīntiān 看 kàn 了 le 一眼 yīyǎn 那台 nàtái 离心机 líxīnjī

    - Tôi đã xem qua máy ly tâm

  • volume volume

    - 对于 duìyú 改过自新 gǎiguòzìxīn 的 de 人 rén , 我们 wǒmen 应怀 yīnghuái 大度包容 dàdùbāoróng 之心 zhīxīn , 给 gěi 他们 tāmen 机会 jīhuì

    - Đối với những người đã thay đổi bản thân, chúng ta nên rộng lượng, bao dung và cho họ cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao