煅炼 duàn liàn
volume volume

Từ hán việt: 【đoán luyện】

Đọc nhanh: 煅炼 (đoán luyện). Ý nghĩa là: làm giả, nóng nảy, để làm cứng.

Ý Nghĩa của "煅炼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煅炼 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. làm giả

to forge

✪ 2. nóng nảy

to temper

✪ 3. để làm cứng

to toughen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煅炼

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 炼铁 liàntiě 块 kuài

    - Anh ấy đang rèn miếng sắt.

  • volume volume

    - 锻炼身体 duànliànshēntǐ 是 shì 排解 páijiě 工作 gōngzuò 压力 yālì 的 de 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - Tập thể dục là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 保健 bǎojiàn 和 hé 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy bảo vệ sức khỏe và tập luyện mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 日复一日 rìfùyírì 地 dì 坚持 jiānchí 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy kiên trì tập thể dục ngày này qua ngày khác.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 自觉 zìjué 地 dì 早起 zǎoqǐ 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy rất tự giác dậy sớm tập thể dục.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 勤快 qínkuài 地 dì 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Anh ấy chăm chỉ tập thể dục mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 规律 guīlǜ 地 dì 锻炼 duànliàn 着 zhe 身体 shēntǐ

    - Anh ta có quy luật rèn luyện cơ thể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 健了 jiànle 体育锻炼 tǐyùduànliàn 的 de 计划 jìhuà

    - Họ đã tăng cường kế hoạch rèn luyện thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:丶ノノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJVD (火十女木)
    • Bảng mã:U+70BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FHJE (火竹十水)
    • Bảng mã:U+7145
    • Tần suất sử dụng:Thấp