煞账 shā zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【sát trướng】

Đọc nhanh: 煞账 (sát trướng). Ý nghĩa là: giải quyết một tài khoản.

Ý Nghĩa của "煞账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煞账 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải quyết một tài khoản

to settle an account

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煞账

  • volume volume

    - 陈年老账 chénniánlǎozhàng

    - nợ cũ lâu năm.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 注册 zhùcè 了 le 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 账户 zhànghù

    - Anh ấy đã đăng ký tài khoản mới của công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 付不起 fùbùqǐ 账 zhàng

    - Họ không trả nổi tiền nợ.

  • volume volume

    - 他 tā 欠 qiàn 了 le 很多 hěnduō 账 zhàng

    - Anh ta nợ rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 传进 chuánjìn 账户 zhànghù

    - Anh ấy chuyển tiền vào tài khoản.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一堆 yīduī 烂账 lànzhàng 要 yào 处理 chǔlǐ

    - Anh ấy có một đống nợ xấu phải xử lý.

  • volume volume

    - 他 tā 帮 bāng 我 wǒ 充值 chōngzhí 了 le 游戏 yóuxì 账户 zhànghù

    - Anh ấy đã giúp tôi nạp tiền vào tài khoản trò chơi.

  • - 他 tā 收到 shōudào 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 提醒 tíxǐng 他 tā 及时 jíshí 支付 zhīfù 账单 zhàngdān

    - Anh ấy đã nhận được giấy báo nợ, nhắc nhở anh ấy thanh toán hóa đơn kịp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:ノフフ一一ノ一ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NKF (弓大火)
    • Bảng mã:U+715E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao