焦窑 jiāo yáo
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu diêu】

Đọc nhanh: 焦窑 (tiêu diêu). Ý nghĩa là: lò cháy.

Ý Nghĩa của "焦窑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

焦窑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò cháy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焦窑

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一面 yímiàn 凸透镜 tūtòujìng 把 bǎ 阳光 yángguāng 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 聚成 jùchéng 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ta sử dụng một ống kính lồi để tập trung ánh sáng mặt trời thành một điểm tiêu tại trên giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 焦虑 jiāolǜ 难以 nányǐ 掩饰 yǎnshì

    - Sự lo lắng của anh ấy khó có thể che giấu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 因 yīn 焦渴 jiāokě 而 ér 干裂 gānliè

    - Môi anh ấy nứt vì khát khô.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 中焦 zhōngjiāo 有些 yǒuxiē 不适 bùshì

    - Bộ phận trung tiêu của anh ấy có chút không thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 焦急 jiāojí 地 dì 走 zǒu 到 dào 车站 chēzhàn

    - Anh ấy sốt ruột đi đến ga tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 很 hěn 焦虑 jiāolǜ

    - Anh ấy trông rất lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 焦急 jiāojí 地 dì 等待 děngdài 消息 xiāoxi

    - Anh ấy lo lắng chờ tin tức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGF (人土火)
    • Bảng mã:U+7126
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 窑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOJU (十金人十山)
    • Bảng mã:U+7A91
    • Tần suất sử dụng:Cao