焊镜 hàn jìng
volume volume

Từ hán việt: 【hãn kính】

Đọc nhanh: 焊镜 (hãn kính). Ý nghĩa là: kính hàn.

Ý Nghĩa của "焊镜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

焊镜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính hàn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焊镜

  • volume volume

    - 他 tā 骑 qí 摩托 mótuō 时 shí 总 zǒng 戴 dài 风镜 fēngjìng

    - Anh ấy lái xe luôn đeo kính chắn gió.

  • volume volume

    - 他 tā 没带 méidài 护目镜 hùmùjìng

    - Anh ấy không có kính bảo hộ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 大 dà 礼帽 lǐmào 里 lǐ 藏 cáng 着 zhe 一面 yímiàn 小 xiǎo 镜子 jìngzi

    - Có một chiếc gương nhỏ giấu trong chiếc mũ trên đầu của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 抹 mǒ 下 xià 眼镜 yǎnjìng

    - Anh ấy vuốt kính xuống.

  • volume volume

    - 高倍 gāobèi 望远镜 wàngyuǎnjìng

    - viễn vọng kính có độ phóng đại lớn

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一面 yímiàn 凸透镜 tūtòujìng 把 bǎ 阳光 yángguāng 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 聚成 jùchéng 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ta sử dụng một ống kính lồi để tập trung ánh sáng mặt trời thành một điểm tiêu tại trên giấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新 xīn 眼镜 yǎnjìng 很 hěn 光亮 guāngliàng

    - Cặp kính mới của anh ấy rất sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 黑白 hēibái 滤镜 lǜjìng 拍照 pāizhào

    - Anh ấy chụp ảnh bằng bộ lọc đen trắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Hàn
    • Âm hán việt: Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FAMJ (火日一十)
    • Bảng mã:U+710A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao