热饭热菜 rè fàn rè cài
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt phạn nhiệt thái】

Đọc nhanh: 热饭热菜 (nhiệt phạn nhiệt thái). Ý nghĩa là: cơm nóng.

Ý Nghĩa của "热饭热菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热饭热菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơm nóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热饭热菜

  • volume volume

    - 素食 sùshí 热狗 règǒu 加 jiā 德国 déguó 酸菜 suāncài 和 hé 腌菜 yāncài

    - Xúc xích chay với dưa cải chua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 了 le 一碗 yīwǎn 热饭 rèfàn

    - Tôi đã ăn một bát cơm nóng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 米饭 mǐfàn 热 rè 一下 yīxià

    - Bạn hâm nóng cơm đi.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Một trận vỗ tay nhiệt liệt.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 已经 yǐjīng 学会 xuéhuì 自己 zìjǐ 热菜 rècài 热饭 rèfàn 了 le

    - Con gái tôi đã học cách tự hâm nóng thức ăn và cơm.

  • volume volume

    - 菜市场 càishìchǎng 早上 zǎoshàng 很 hěn 热闹 rènao

    - Buổi sáng, chợ rau rất nhộn nhịp.

  • volume volume

    - 饭太热 fàntàirè 了 le , 凉 liáng 一下 yīxià 再 zài 吃 chī

    - Cơm quá nóng, để nguội một chút rồi ăn.

  • volume volume

    - 年夜饭 niányèfàn 的 de 气氛 qìfēn 很 hěn 热闹 rènao

    - Không khí bữa cơm đêm giao thừa rất sôi động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao