烫发剂 tàngfǎ jì
volume volume

Từ hán việt: 【nãng phát tễ】

Đọc nhanh: 烫发剂 (nãng phát tễ). Ý nghĩa là: Chế phẩm uốn sóng tóc.

Ý Nghĩa của "烫发剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烫发剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chế phẩm uốn sóng tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烫发剂

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 烫 tàng 了 le 个 gè 卷发 juǎnfà

    - Hôm qua tôi đã uốn một mái tóc xoăn.

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • volume volume

    - 染发剂 rǎnfàjì 里 lǐ 有 yǒu 过氧化物 guòyǎnghuàwù

    - Thuốc nhuộm tóc có peroxide.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 发烧 fāshāo , 脸上 liǎnshàng 火烫 huǒtàng

    - Anh ấy đang sốt, mặt nóng vô cùng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头发 tóufà 烫染 tàngrǎn 太 tài 多次 duōcì 了 le , 所以 suǒyǐ 经常 jīngcháng 脱发 tuōfà

    - Tóc của tôi tẩy nhuộm quá nhiều lần , vì vậy thường xuyên rụng tóc

  • volume volume

    - 蒸发器 zhēngfāqì 蒸发 zhēngfā 的 de 器具 qìjù , 尤其 yóuqí 是 shì 用于 yòngyú 蒸发 zhēngfā 吸入 xīrù 药剂 yàojì 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Các thiết bị hơi hóa, đặc biệt là các thiết bị được sử dụng để hơi hóa và hít thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Tàng
    • Âm hán việt: Nãng , Năng , Đãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEHF (重水竹火)
    • Bảng mã:U+70EB
    • Tần suất sử dụng:Cao