Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烫
燙
烫 là gì? 烫 (Nãng, Năng, đãng). Bộ Hoả 火 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一フノノ丶ノノ丶). Ý nghĩa là: bị bỏng lửa. Từ ghép với 烫 : 這碗粥很燙 Bát cháo này nóng lắm, 燙手 Bỏng tay, 小心燙着 Coi chừng bỏng nhé!, 燙酒 Hâm rượu, 燙衣服 Là quần áo Chi tiết hơn...