烧灼疼 shāozhuó téng
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu chước đông】

Đọc nhanh: 烧灼疼 (thiếu chước đông). Ý nghĩa là: đau rát.

Ý Nghĩa của "烧灼疼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烧灼疼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đau rát

burning pain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烧灼疼

  • volume volume

    - 他 tā 发烧 fāshāo 头脑 tóunǎo 已 yǐ 发昏 fāhūn

    - Anh ấy sốt, đầu óc mơ hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 发烧 fāshāo 还 hái 硬挺 yìngtǐng 着 zhe 上课 shàngkè

    - Anh ấy sốt vẫn cố gắng lên lớp.

  • volume volume

    - 双臂 shuāngbì 都 dōu 有 yǒu 撕裂 sīliè 伤 shāng 颈部 jǐngbù 被 bèi 灼烧 zhuóshāo

    - Các vết rách trên hai cánh tay và một vết bỏng ở vùng cổ.

  • volume volume

    - 他 tā 后背 hòubèi 疼痛 téngtòng 得 dé 很 hěn

    - Lưng của anh ấy rất đau.

  • volume volume

    - 他 tā 发烧 fāshāo 了 le , 很 hěn 难受 nánshòu

    - Anh ấy bị sốt, rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 烧砖 shāozhuān

    - Họ đang nung gạch trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三丸 sānwán 退烧药 tuìshāoyào

    - Anh ấy đã uống ba viên thuốc hạ sốt.

  • volume volume

    - 麻药 máyào 能 néng 让 ràng 人 rén 不 bù 疼 téng 了 le

    - Thuốc mê có thể khiến người không đau nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuó
    • Âm hán việt: Chước
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FPI (火心戈)
    • Bảng mã:U+707C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHEY (大竹水卜)
    • Bảng mã:U+75BC
    • Tần suất sử dụng:Cao