烟花灯 Yānhuā dēng
volume volume

Từ hán việt: 【yên hoa đăng】

Đọc nhanh: 烟花灯 (yên hoa đăng). Ý nghĩa là: Đèn pháo hoa.

Ý Nghĩa của "烟花灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟花灯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đèn pháo hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟花灯

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 看 kàn 花灯 huādēng 儿 ér

    - Tôi thích ngắm hoa đăng.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 花灯 huādēng 把 bǎ 城市 chéngshì 装扮 zhuāngbàn 得 dé 火树银花 huǒshùyínhuā

    - Những chiếc đèn lồng lễ hội trang trí thành phố như những cây đuốc rực rỡ sắc màu

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 烟花 yānhuā

    - Xưởng sản xuất các loại pháo hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 了 le 烟花 yānhuā 之地 zhīdì

    - Anh ta đã đến chốn thanh lâu.

  • volume volume

    - 她 tā 曾 céng 是 shì 烟花 yānhuā 女子 nǚzǐ

    - Cô ấy từng là một kỹ nữ.

  • volume volume

    - 元宵节 yuánxiāojié 赏 shǎng 花灯 huādēng 吃 chī 汤圆 tāngyuán 是 shì 民间 mínjiān 的 de 古老 gǔlǎo 习俗 xísú

    - Thưởng thức đèn lồng và ăn bánh trôi là phong tục dân gian từ xa xưa trong ngày Tết Nguyên tiêu

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 看 kàn 烟花 yānhuā

    - Trẻ em thích xem pháo hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 火药 huǒyào 做 zuò 烟花 yānhuā

    - Anh ấy mua thuốc nổ để làm pháo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao