烟留味 yān liú wèi
volume volume

Từ hán việt: 【yên lưu vị】

Đọc nhanh: 烟留味 (yên lưu vị). Ý nghĩa là: oi khói.

Ý Nghĩa của "烟留味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟留味 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. oi khói

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟留味

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 有 yǒu 烟味 yānwèi

    - Trong phòng có mùi khói.

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 的 de 烟味 yānwèi 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 不 bù 舒服 shūfú

    - Mùi khói thuốc lá khiến tôi cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 有 yǒu 呛 qiāng 人 rén 的 de 烟味 yānwèi

    - Trong phòng có mùi khói nồng nặc.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 中 zhōng 残留 cánliú 着 zhe 香水 xiāngshuǐ 的 de 味道 wèidao

    - Trong không khí còn sót lại mùi nước hoa.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 中 zhōng 残留 cánliú 着 zhe 防腐剂 fángfǔjì 的 de 味道 wèidao

    - Mùi vị của chất bảo quản vẫn còn trong không khí.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 充满 chōngmǎn 了 le 烟味 yānwèi

    - Trong phòng tràn ngập mùi khói.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 人 rén 臭味相投 xiùwèixiāngtóu , 都 dōu 喜欢 xǐhuan 抽烟 chōuyān

    - Mùi thối hợp nhau, hai ông này đều thích hút thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao