烟灰 yānhuī
volume volume

Từ hán việt: 【yên hôi】

Đọc nhanh: 烟灰 (yên hôi). Ý nghĩa là: tàn thuốc; tro thuốc, bồ hóng. Ví dụ : - 不要把烟灰掉在地毯上。 Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.. - 我希望他不要将烟灰往地毯上乱弹。 Tôi hy vọng anh ấy không ném tro tàn lên thảm.. - 他把烟灰磕掉,然后继续往下说。 Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

Ý Nghĩa của "烟灰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟灰 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tàn thuốc; tro thuốc

烟吸完后剩下的灰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 他 tā 不要 búyào 将 jiāng 烟灰 yānhuī 往 wǎng 地毯 dìtǎn 上 shàng 乱弹 luàntán

    - Tôi hy vọng anh ấy không ném tro tàn lên thảm.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 在 zài 再 zài 装 zhuāng 烟丝 yānsī 之前 zhīqián , 他 tā 磕出 kēchū 了 le 烟斗 yāndǒu 里 lǐ 的 de 烟灰 yānhuī

    - Trước khi bỏ thêm thuốc lá, anh ta đã đập bỏ tro tàn trong ống hút.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. bồ hóng

由烟凝积成的黑灰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟灰

  • volume volume

    - 在 zài 再 zài 装 zhuāng 烟丝 yānsī 之前 zhīqián , 他 tā 磕出 kēchū 了 le 烟斗 yāndǒu 里 lǐ 的 de 烟灰 yānhuī

    - Trước khi bỏ thêm thuốc lá, anh ta đã đập bỏ tro tàn trong ống hút.

  • volume volume

    - 灰白 huībái 的 de 炊烟 chuīyān

    - khói bếp xám trắng

  • volume volume

    - 一团 yītuán 浓烟 nóngyān 在 zài 空中 kōngzhōng 飞散 fēisàn 着 zhe , 由 yóu 黑色 hēisè 渐渐 jiànjiàn 变成 biànchéng 灰白 huībái

    - cụm khói dày đặc bay trong không trung, từ màu đen dần dần chuyển sang màu xám.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 手弹 shǒudàn 烟灰 yānhuī

    - Anh ấy thích dùng tay gạt tàn thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 他 tā 不要 búyào 将 jiāng 烟灰 yānhuī 往 wǎng 地毯 dìtǎn 上 shàng 乱弹 luàntán

    - Tôi hy vọng anh ấy không ném tro tàn lên thảm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 曾经 céngjīng 给 gěi 的 de 那些 nèixiē 名叫 míngjiào 爱 ài 的 de 东西 dōngxī 早已 zǎoyǐ 灰飞烟灭 huīfēiyānmiè

    - Những thứ gọi là tình yêu mà bạn từng trao đã tan thành mây khói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao