烟火气 yānhuǒ qì
volume volume

Từ hán việt: 【yên hoả khí】

Đọc nhanh: 烟火气 (yên hoả khí). Ý nghĩa là: khói pháo hoa.

Ý Nghĩa của "烟火气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟火气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khói pháo hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟火气

  • volume volume

    - 严禁烟火 yánjìnyānhuǒ

    - cấm lửa.

  • volume volume

    - 山林 shānlín 烟熅 yānyùn 雾气 wùqì 浓 nóng

    - Núi rừng mù mịt sương dày đặc.

  • volume volume

    - 但别 dànbié 因为 yīnwèi 烟气 yānqì 损害 sǔnhài 就 jiù 瞧不上眼 qiáobùshàngyǎn

    - Nhưng đừng đánh giá một ngôi nhà qua thiệt hại do khói của nó.

  • volume volume

    - 别 bié 抽烟 chōuyān 了 le , 弄 nòng 得 dé 房间 fángjiān 里 lǐ 乌烟瘴气 wūyānzhàngqì 的 de

    - Đừng hút thuốc nữa, cả phòng khói mù mịt đây này.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 他气 tāqì 得 dé 两眼 liǎngyǎn 直冒 zhímào 火星 huǒxīng

    - anh ấy tức đến hai con mắt đỏ ngầu.

  • volume volume

    - 不食 bùshí 人间烟火 rénjiānyānhuǒ

    - không ăn thức ăn chín của trần gian.

  • volume volume

    - 他 tā 顽固不化 wángùbùhuà 把 bǎ 我 wǒ 气得 qìdé 火冒三丈 huǒmàosānzhàng

    - Anh ta cứ kiên định không chịu thay đổi làm tôi tức điên lên!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao