炭焙 tàn bèi
volume volume

Từ hán việt: 【thán bồi】

Đọc nhanh: 炭焙 (thán bồi). Ý nghĩa là: nướng than.

Ý Nghĩa của "炭焙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炭焙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nướng than

charcoal-roasted

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炭焙

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 取代 qǔdài 了 le 煤炭 méitàn 能源 néngyuán

    - Năng lượng mặt trời thay thế than đá.

  • volume volume

    - 涂炭 tútàn 百姓 bǎixìng

    - nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn.

  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 大火 dàhuǒ 带来 dàilái 了 le 无尽 wújìn 的 de 炭 tàn

    - Ngọn lửa lớn đã mang đến thảm họa vô tận.

  • volume volume

    - 木炭 mùtàn 比 bǐ 普通 pǔtōng 炭 tàn 更 gèng 环保 huánbǎo

    - Than gỗ thân thiện với môi trường hơn than thường.

  • volume volume

    - 木炭 mùtàn 吸收 xīshōu 气体 qìtǐ

    - than củi hút chất khí

  • volume volume

    - 把 bǎ 幼苗 yòumiáo 移栽 yízāi 到 dào 含 hán 泥炭 nítàn 的 de 土壤 tǔrǎng 里 lǐ

    - Di chuyển các cây giống trẻ vào đất chứa mục vàng.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 是 shì 雨 yǔ 中 zhōng 伞 sǎn , 遮风挡雨 zhēfēngdǎngyǔ ; 朋友 péngyou 是 shì 雪 xuě 中炭 zhōngtàn , 暖心 nuǎnxīn 驱寒 qūhán

    - Bạn là chiếc ô che mưa, che mưa gió, bạn là than trong tuyết, sưởi ấm trái tim xua tan giá lạnh

  • volume volume

    - 把 bǎ 矿石 kuàngshí 跟 gēn 焦炭 jiāotàn 一起 yìqǐ 放在 fàngzài 高炉 gāolú 里 lǐ 熔炼 róngliàn

    - bỏ khoáng thạch và than cốc vào lò cao để luyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UMF (山一火)
    • Bảng mã:U+70AD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 焙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:丶ノノ丶丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FYTR (火卜廿口)
    • Bảng mã:U+7119
    • Tần suất sử dụng:Trung bình