炎症 yánzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【viêm chứng】

Đọc nhanh: 炎症 (viêm chứng). Ý nghĩa là: chứng viêm. Ví dụ : - 可能是前列腺炎只是很简单的炎症 Khả năng là viêm tuyến tiền liệt viêm đơn thuần.

Ý Nghĩa của "炎症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

炎症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng viêm

机体受到较强烈刺激后的反应现象,多有红、热、肿、痛、机能障碍等症状

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可能 kěnéng 是 shì 前列腺炎 qiánlièxiànyán 只是 zhǐshì 很 hěn 简单 jiǎndān 的 de 炎症 yánzhèng

    - Khả năng là viêm tuyến tiền liệt viêm đơn thuần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炎症

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 趋炎附势 qūyánfùshì

    - Anh ta luôn nịnh nọt.

  • volume volume

    - 动脉 dòngmài 内膜 nèimó 炎 yán 动脉 dòngmài 内层 nèicéng 膜 mó 的 de 炎症 yánzhèng

    - Viêm màng trong động mạch

  • volume volume

    - 他 tā 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Cổ họng anh ấy bị viêm.

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 是 shì 前列腺炎 qiánlièxiànyán 只是 zhǐshì 很 hěn 简单 jiǎndān 的 de 炎症 yánzhèng

    - Khả năng là viêm tuyến tiền liệt viêm đơn thuần.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 格外 géwài 炎热 yánrè

    - Thời tiết hôm nay cực kỳ nóng bức.

  • volume volume

    - 他 tā 患上 huànshàng 了 le 严重 yánzhòng 的 de 肠炎 chángyán

    - Anh ấy bị viêm ruột nặng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le 舌苔 shétāi 很 hěn 厚 hòu 。 这些 zhèxiē 都 dōu 是 shì 感冒 gǎnmào 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Cổ họng của bạn bị viêm, Đây là những triệu chứng của cảm lạnh

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài Brooklyn 重症 zhòngzhèng 监护 jiānhù 情况 qíngkuàng 不 bù 乐观 lèguān

    - Anh ấy đang được chăm sóc đặc biệt ở Brooklyn Trông không quá ổn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Tán , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diễm , Viêm , Đàm
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FF (火火)
    • Bảng mã:U+708E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao