炎炎 yányán
volume volume

Từ hán việt: 【viêm viêm】

Đọc nhanh: 炎炎 (viêm viêm). Ý nghĩa là: nắng hè chói chang. Ví dụ : - 赤日炎炎 mặt trời đỏ rực chói chang

Ý Nghĩa của "炎炎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炎炎 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắng hè chói chang

形容夏天阳光强烈

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赤日炎炎 chìrìyányán

    - mặt trời đỏ rực chói chang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炎炎

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 趋炎附势 qūyánfùshì

    - Anh ta luôn nịnh nọt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Cổ họng cậu bị viêm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Anh ấy bị viêm họng.

  • volume volume

    - 麻疹 mázhěn 合并 hébìng 肺炎 fèiyán

    - Lên sởi kéo theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 他 tā 流感 liúgǎn 合并 hébìng 了 le 肺炎 fèiyán

    - Anh ấy bị cúm kèm theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 牙龈 yáyín 有点儿 yǒudiǎner 发炎 fāyán

    - Nướu của anh ấy hơi bị viêm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le 舌苔 shétāi 很 hěn 厚 hòu 。 这些 zhèxiē 都 dōu 是 shì 感冒 gǎnmào 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Cổ họng của bạn bị viêm, Đây là những triệu chứng của cảm lạnh

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 分泌物 fēnmìwù , 可能 kěnéng 是 shì 眼睛 yǎnjing 发炎 fāyán 了 le

    - mắt anh ấy có nhiều dịch tiết ra, có khả năng bị viêm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Tán , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diễm , Viêm , Đàm
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FF (火火)
    • Bảng mã:U+708E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao