灵犀相通 língxī xiāngtōng
volume volume

Từ hán việt: 【linh tê tướng thông】

Đọc nhanh: 灵犀相通 (linh tê tướng thông). Ý nghĩa là: tinh thần tốt bụng.

Ý Nghĩa của "灵犀相通" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灵犀相通 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh thần tốt bụng

kindred spirits

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灵犀相通

  • volume volume

    - 你 nǐ 还是 háishì 试试 shìshì 通灵 tōnglíng 板 bǎn 吧 ba

    - Tốt nhất bạn nên thử một bảng ouija.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 通过 tōngguò 学习 xuéxí , 你 nǐ 能 néng 掌握 zhǎngwò 博大精深 bódàjīngshēn 的 de 中国 zhōngguó 书法 shūfǎ

    - Tôi tin rằng thông qua học tập, bạn có thể nắm vững nghệ thuật thư pháp Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 灵 líng 的 de 存在 cúnzài

    - Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 相信 xiāngxìn 灵 líng 的 de 存在 cúnzài 吗 ma ?

    - Bạn có tin vào sự tồn tại của yêu tinh không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 看 kàn 一眼 yīyǎn 就 jiù 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Họ chỉ cần nhìn nhau là hiểu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 说话 shuōhuà 也 yě 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Họ không nói nhưng vẫn hiểu nhau.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 总是 zǒngshì 互相配合 hùxiāngpèihé 得 dé 很 hěn 好 hǎo , 简直 jiǎnzhí 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Hai người họ lúc nào cũng phối hợp rất ăn ý, quả thật là tâm linh tương thông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+8 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tê
    • Nét bút:フ一ノ丨丶一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SYYQ (尸卜卜手)
    • Bảng mã:U+7280
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao