相通 xiāngtōng
volume volume

Từ hán việt: 【tướng thông】

Đọc nhanh: 相通 (tướng thông). Ý nghĩa là: tương thông; thông nhau. Ví dụ : - 沟渠相通。 hầm cống thông nhau; ngòi lạch thông nhau.

Ý Nghĩa của "相通" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

相通 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương thông; thông nhau

事物之间彼此连贯沟通

Ví dụ:
  • volume volume

    - 沟渠 gōuqú 相通 xiāngtōng

    - hầm cống thông nhau; ngòi lạch thông nhau.

So sánh, Phân biệt 相通 với từ khác

✪ 1. 相同 vs 相通

Giải thích:

- "相同" và "相通" có ý nghĩa và từ loại khác nhau.
- "相同" là tính từ và "相通" là động từ, không thể thay thế cho nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相通

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 通过 tōngguò 相亲 xiāngqīn 找到 zhǎodào 了 le 伴侣 bànlǚ

    - Nhiều người tìm được người bạn đời thông qua việc xem mắt.

  • volume volume

    - 血脉相通 xuèmàixiāngtōng

    - có cùng dòng máu

  • volume volume

    - 沟渠 gōuqú 相通 xiāngtōng

    - hầm cống thông nhau; ngòi lạch thông nhau.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 和 hé 群众 qúnzhòng 声息 shēngxī 相闻 xiāngwén , 脉搏 màibó 相通 xiāngtōng

    - Lãnh đạo và quần chúng như một mạch máu lưu thông, trao đổi thông tin tức lẫn nhau.

  • volume volume

    - 呼吸相通 hūxīxiāngtōng , 患难与共 huànnànyǔgòng

    - cùng hội cùng thuyền, hoạn nạn có nhau.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 通过 tōngguò 双方 shuāngfāng 的 de 努力 nǔlì , 交易 jiāoyì 往来 wǎnglái 定 dìng 会 huì 朝着 cháozhe 互利 hùlì 的 de 方向 fāngxiàng 发展 fāzhǎn

    - Tôi tin rằng thông qua nỗ lực của cả hai bên, giao dịch và quan hệ thương mại sẽ phát triển theo hướng cùng có lợi.

  • - 他 tā 相信 xiāngxìn 每个 měigè 人 rén 都 dōu 能 néng 通过 tōngguò 努力 nǔlì 开 kāi 财路 cáilù

    - Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao