灵气疗法 língqì liáofǎ
volume volume

Từ hán việt: 【linh khí liệu pháp】

Đọc nhanh: 灵气疗法 (linh khí liệu pháp). Ý nghĩa là: Reiki (chữa bệnh bằng lòng bàn tay).

Ý Nghĩa của "灵气疗法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灵气疗法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Reiki (chữa bệnh bằng lòng bàn tay)

Reiki (palm healing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灵气疗法

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 改用 gǎiyòng 伽马刀 gāmǎdāo 或射 huòshè 波刀 bōdāo 疗法 liáofǎ

    - Giải pháp thay thế là điều trị bằng gamma hoặc dao cắt mạng

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 透着 tòuzhe 灵气 língqì

    - cặp mắt tinh tường trong việc phân tích vấn đề.

  • volume volume

    - 冷疗法 lěngliáofǎ 一种 yīzhǒng 在 zài 医疗 yīliáo 中 zhōng 局部 júbù 或 huò 全部 quánbù 使用 shǐyòng 低温 dīwēn 的 de 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp lạnh là một phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp một cách cục bộ hoặc toàn bộ trong điều trị y tế.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 灵气 língqì , 一定 yídìng 能 néng 成为 chéngwéi 出色 chūsè 的 de 服装 fúzhuāng 设计师 shèjìshī

    - anh ấy rất có khả năng phân tích, nhất định sẽ là một nhà thiết kế thời trang xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 阴阳怪气 yīnyángguàiqì 的 de , 没法 méifǎ 跟 gēn 他 tā 打交道 dǎjiāodào

    - Anh ấy ăn nói rất kỳ quái, không cách gì nói chuyện với anh ấy được.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 研究 yánjiū 新 xīn 的 de 治疗 zhìliáo 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đang nghiên cứu phương pháp chữa trị mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 通过 tōngguò 购物 gòuwù 疗法 liáofǎ

    - Tôi đã hy vọng một liệu pháp bán lẻ nhỏ

  • volume volume

    - 写作 xiězuò 治疗法 zhìliáofǎ 被 bèi 罪犯 zuìfàn 应用 yìngyòng

    - Trong khi viết liệu pháp áp dụng cho người phạm tội

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+2 nét)
    • Pinyin: Liáo
    • Âm hán việt: Liệu
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNN (大弓弓)
    • Bảng mã:U+7597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao