灰溜溜 huī liūliū
volume volume

Từ hán việt: 【hôi lựu lựu】

Đọc nhanh: 灰溜溜 (hôi lựu lựu). Ý nghĩa là: xám xịt; xám ngắt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét), ảo não; chán chường; ỉu xìu; chán nản. Ví dụ : - 屋子多年没粉刷,灰溜溜的。 ngôi nhà nhiều năm không quét vôi, trông xám xịt.. - 他挨了一顿训斥,灰溜溜地走出来。 nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.. - 不知什么原因,他这阵子显得灰溜溜的。 không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

Ý Nghĩa của "灰溜溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灰溜溜 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xám xịt; xám ngắt; xám xì; xám xì xám xịt (có ý chán ghét)

灰溜溜的:形容颜色暗淡 (含厌恶意)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屋子 wūzi 多年 duōnián 没 méi 粉刷 fěnshuā , 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - ngôi nhà nhiều năm không quét vôi, trông xám xịt.

✪ 2. ảo não; chán chường; ỉu xìu; chán nản

形容神情懊丧或消沉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 什么 shénme 原因 yuányīn , 他 tā 这阵子 zhèzhènzi 显得 xiǎnde 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灰溜溜

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 边 biān 溜达 liūdá 边 biān 聊天 liáotiān

    - Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 弟兄 dìxiōng 三个 sāngè , 就是 jiùshì 他 tā 脾气好 píqihǎo , 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 顺溜 shùnliū

    - trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 多年 duōnián 没 méi 粉刷 fěnshuā , 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - ngôi nhà nhiều năm không quét vôi, trông xám xịt.

  • volume volume

    - 他 tā 乘间 chéngjiàn 溜走 liūzǒu 了 le

    - Anh ấy lợi dụng sơ hở chuồn đi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 山坡 shānpō 上 shàng 溜下来 liūxiàlai

    - Anh ấy trượt xuống từ sườn núi.

  • volume volume

    - 他 tā 清理 qīnglǐ 了 le 溜 liū

    - Anh ấy đã dọn sạch máng rồi.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 什么 shénme 原因 yuányīn , 他 tā 这阵子 zhèzhènzi 显得 xiǎnde 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao