化解危机 huàjiě wéijī
volume volume

Từ hán việt: 【hoá giải nguy cơ】

Đọc nhanh: 化解危机 (hoá giải nguy cơ). Ý nghĩa là: giải quyết nguy cơ.

Ý Nghĩa của "化解危机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化解危机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải quyết nguy cơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化解危机

  • volume volume

    - 她 tā 机智 jīzhì 地 dì 化解 huàjiě 了 le 危机 wēijī

    - Cô ấy mưu trí giải quyết cuộc khủng hoảng.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì , 疑虑 yílǜ 化除 huàchú

    - vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.

  • volume volume

    - 资本主义 zīběnzhǔyì 制度 zhìdù 本身 běnshēn 带来 dàilái 的 de 经济危机 jīngjìwēijī 是 shì 无法 wúfǎ 解脱 jiětuō 的 de

    - bản thân chế độ tư bản chủ nghĩa đã mang đến những nguy cơ không lối thoát cho nền kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 机智 jīzhì 地 dì 解决 jiějué 了 le 问题 wèntí

    - Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách thông minh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 解决 jiějué 了 le 危机 wēijī

    - Họ hợp tác để giải quyết nguy cơ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 面临 miànlín 严重 yánzhòng 的 de 危机 wēijī

    - Công ty đối mặt với khủng hoảng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 稳重 wěnzhòng 的 de 领导 lǐngdǎo 解决 jiějué 了 le 危机 wēijī

    - Nhà lãnh đạo điềm tĩnh đã giải quyết khủng hoảng.

  • - 他 tā 用力 yònglì 拦击 lánjī 空中 kōngzhōng 球 qiú , 将 jiāng 对方 duìfāng 的 de 进攻 jìngōng 成功 chénggōng 化解 huàjiě

    - Anh ấy mạnh mẽ quật bóng trên không và thành công hóa giải cuộc tấn công của đối phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 危›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Nguy , Quỵ
    • Nét bút:ノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSU (弓一尸山)
    • Bảng mã:U+5371
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao