激感 jī gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【kích cảm】

Đọc nhanh: 激感 (kích cảm). Ý nghĩa là: kích cảm.

Ý Nghĩa của "激感" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

激感 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kích cảm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 激感

  • volume volume

    - 对 duì 同志 tóngzhì 们 men 的 de 帮助 bāngzhù 表示感激 biǎoshìgǎnjī

    - Tỏ lòng biết ơn sự giúp đỡ của các đồng chí.

  • volume volume

    - 仆 pū 不胜感激 bùshènggǎnjī 之 zhī 至 zhì

    - Ta vô cùng cảm kích.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 长辈 zhǎngbèi 顿首 dùnshǒu 表示感激 biǎoshìgǎnjī

    - Anh ấy cúi đầu bày tỏ lòng biết ơn với trưởng bối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 她 tā 有 yǒu 深深 shēnshēn 的 de 感激 gǎnjī

    - Tôi vô cùng biết ơn cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 老师 lǎoshī 的 de 指导 zhǐdǎo 感激 gǎnjī 不已 bùyǐ

    - Cô ấy vô cùng biết ơn sự hướng dẫn của giáo viên.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 李玲 lǐlíng 的 de 劝慰 quànwèi , 芊芊 qiānqiān 非但 fēidàn 不 bù 感激 gǎnjī , 反而 fǎnér 责怪 zéguài 她 tā 多管闲事 duōguǎnxiánshì

    - Sau khi nghe lời khuyên của Lý Linh, Thiên Thiên thay vì cảm kích, ngược lại trách cô ấy lo chuyện bao đồng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 非常感激 fēichánggǎnjī 你 nǐ 的 de 理解 lǐjiě

    - Họ rất biết ơn sự thông cảm của bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 感激 gǎnjī 朋友 péngyou 的 de 支持 zhīchí

    - Cô ấy biết ơn sự ủng hộ của bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao