叶面 yè miàn
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp diện】

Đọc nhanh: 叶面 (hiệp diện). Ý nghĩa là: bề mặt lá.

Ý Nghĩa của "叶面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叶面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bề mặt lá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叶面

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 在 zài 水面 shuǐmiàn 上 shàng 漂着 piāozhe

    - Lá trôi lềnh bềnh trên mặt nước.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 浮在 fúzài 水面 shuǐmiàn 上 shàng

    - Lá cây nổi trên mặt nước.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 落 luò 在 zài 地面 dìmiàn 上 shàng

    - Lá cây rơi xuống mặt đất.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 在 zài 水面 shuǐmiàn 上泛 shàngfàn 着 zhe

    - Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 在 zài 水面 shuǐmiàn 上 shàng 浮动 fúdòng

    - chiếc lá trôi lững lờ trên mặt nước.

  • volume volume

    - 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái 枯黄 kūhuáng 的 de 树叶 shùyè 簌簌 sùsù 地 dì 落下 làxià 铺满 pùmǎn 了 le 地面 dìmiàn

    - Khi gió thu thổi qua, những chiếc lá vàng rơi xào xạc phủ kín mặt đất.

  • volume volume

    - 有 yǒu 背 bèi 腹性 fùxìng 的 de 象 xiàng 大多数 dàduōshù 叶子 yèzi 那样 nàyàng 扁平 biǎnpíng 而 ér 有 yǒu 鲜明 xiānmíng 的 de 上下 shàngxià 表面 biǎomiàn 的 de

    - Có hình dạng lưng bụng giống như hầu hết các lá, phẳng và có mặt trên và dưới rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao