Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 澄
浧 澂 瀓
澄 là gì? 澄 (Trừng). Bộ Thuỷ 水 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: 2. lọc, Lắng trong., Gạn., Trong (nước, chất lỏng), Trong sáng. Chi tiết hơn...