潮气 cháoqì
volume volume

Từ hán việt: 【triều khí】

Đọc nhanh: 潮气 (triều khí). Ý nghĩa là: hơi ẩm; hơi nước; độ ẩm. Ví dụ : - 仓库里潮气太大,粮食就容易发霉。 hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

Ý Nghĩa của "潮气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潮气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơi ẩm; hơi nước; độ ẩm

指空气里所含水分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 潮气 cháoqì 太 tài 大 dà , 粮食 liángshí 就 jiù 容易 róngyì 发霉 fāméi

    - hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潮气

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 潮气 cháoqì 太 tài 大 dà , 粮食 liángshí 就 jiù 容易 róngyì 发霉 fāméi

    - hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

  • volume volume

    - 雨季 yǔjì 降临 jiànglín , 天气 tiānqì 变得 biànde 潮湿 cháoshī

    - Mùa mưa đến, thời tiết trở nên ẩm ướt.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 天气 tiānqì 让 ràng 人 rén 不 bù 舒服 shūfú

    - Thời tiết ẩm khiến người ta không thoải mái.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 空气 kōngqì 对 duì 健康 jiànkāng 不利 bùlì

    - Không khí ẩm ướt có hại cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 空气 kōngqì 特别 tèbié 潮湿 cháoshī

    - Không khí ở đây đặc biệt ẩm ướt.

  • volume volume

    - 潮流 cháoliú 强度 qiángdù 因 yīn 天气 tiānqì 而异 éryì

    - Cường độ thủy triều thay đổi theo thời tiết.

  • volume volume

    - 在 zài 潮湿 cháoshī 天气 tiānqì , 她 tā 经常 jīngcháng 犯 fàn 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong thời tiết ẩm ướt, cô ấy thường mắc viêm phế quản.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao