潢 huáng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng.hoảng】

Đọc nhanh: 潢 (hoàng.hoảng). Ý nghĩa là: hồ chứa nước, giấy nhuộm; giấy màu; hoàng. Ví dụ : - 装潢 trang hoàng

Ý Nghĩa của "潢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潢 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hồ chứa nước

积水池

✪ 2. giấy nhuộm; giấy màu; hoàng

染纸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 装潢 zhuānghuáng

    - trang hoàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潢

  • volume volume

    - 装潢 zhuānghuáng

    - trang hoàng

  • volume volume

    - 装潢 zhuānghuáng 店面 diànmiàn

    - Trang hoàng mặt tiền cửa hàng.

  • volume volume

    - 装潢门面 zhuānghuángménmian

    - trang hoàng cửa hàng

  • volume volume

    - 这个 zhègè 茶叶罐 cháyèguàn 的 de 装潢 zhuānghuáng 很 hěn 讲究 jiǎngjiu

    - trang trí trên hộp trà này trông sang quá.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 装潢 zhuānghuáng 很 hěn 考究 kǎojiū

    - quyển sách này trang trí rất đẹp.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 红木 hóngmù 镜框 jìngkuàng 装潢 zhuānghuáng 起来 qǐlai 的 de 名画 mínghuà

    - trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 这 zhè 所 suǒ 公寓 gōngyù 的 de 精致 jīngzhì 的 de 室内装潢 shìnèizhuānghuáng 设计 shèjì 吸引 xīyǐn

    - Chúng tôi bị cuốn hút bởi thiết kế nội thất tinh tế của căn hộ này.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 潢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Huáng , Huǎng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoàng , Hoảng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMC (水廿一金)
    • Bảng mã:U+6F62
    • Tần suất sử dụng:Thấp