潜神默记 qián shén mò jì
volume volume

Từ hán việt: 【tiềm thần mặc ký】

Đọc nhanh: 潜神默记 (tiềm thần mặc ký). Ý nghĩa là: cống hiến hết mình cho một nhiệm vụ trong im lặng (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "潜神默记" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潜神默记 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cống hiến hết mình cho một nhiệm vụ trong im lặng (thành ngữ)

to devote oneself to a task in silence (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潜神默记

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 记载 jìzǎi 神奇 shénqí 故事 gùshì

    - Truyền thuyết ghi lại những câu chuyện huyền diệu.

  • volume volume

    - 日记 rìjì 真是 zhēnshi 你 nǐ 精神 jīngshén 错乱 cuòluàn 的 de 备份 bèifèn

    - Cần một cái gì đó để hỗ trợ sự điên rồ của bạn.

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 神话 shénhuà 小说 xiǎoshuō

    - "Tây Du Ký" là một tiểu thuyết thần thoại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 常 cháng 受到 shòudào 父母 fùmǔ 潜移默化 qiányímòhuà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chúng ta thường bị ảnh hưởng bởi cha mẹ một cách âm thầm.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 记载 jìzǎi 充满 chōngmǎn 神秘 shénmì

    - Những ghi chép cổ xưa đầy bí ẩn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 通过 tōngguò 潜移默化 qiányímòhuà 的 de 方式 fāngshì 学会 xuéhuì 了 le

    - Chúng tôi học nó bằng phương pháp mưa dầm thấm lâu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 看破 kànpò 不 bù 说破 shuōpò , 你 nǐ 永远 yǒngyuǎn 要 yào 记住 jìzhu 真正 zhēnzhèng 掌控 zhǎngkòng 全局 quánjú 的 de 是 shì 沉默 chénmò 的 de 人 rén

    - Nhìn thấu nhưng không nói, con phải nhớ kĩ, người khống chế toàn cục chân chính chính là những người trầm mặc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 潜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiềm
    • Nét bút:丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQOA (水手人日)
    • Bảng mã:U+6F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 默›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+4 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFIK (田火戈大)
    • Bảng mã:U+9ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao