漫不经心 mànbùjīngxīn
volume volume

Từ hán việt: 【mạn bất kinh tâm】

Đọc nhanh: 漫不经心 (mạn bất kinh tâm). Ý nghĩa là: thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới, lơ đễnh, đểnh đoảng. Ví dụ : - 我是个大脾气,做事总是漫不经心的。 Tôi rất nóng tính và luôn làm mọi việc một cách tùy tiện.

Ý Nghĩa của "漫不经心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漫不经心 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới

随随便便, 不放在心上

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 个 gè 大 dà 脾气 píqi , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 漫不经心 mànbùjīngxīn 的 de

    - Tôi rất nóng tính và luôn làm mọi việc một cách tùy tiện.

✪ 2. lơ đễnh

不关心不在意的样子

✪ 3. đểnh đoảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漫不经心

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 会 huì 遇到 yùdào 祸 huò

    - Không cẩn thận có thể gặp phải tai họa.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 饲养 sìyǎng 不 bù 经心 jīngxīn , 牛羊 niúyáng 都 dōu 落 luò 了 le 膘 biāo

    - vì không chú ý đến thức ăn nên nên trâu bò bị sụt cân.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 调解 tiáojiě 芥蒂 jièdì , 两人 liǎngrén 心中 xīnzhōng 都 dōu 不再 bùzài 有 yǒu 什么 shénme 芥蒂 jièdì 了 le

    - trải qua hoà giải, trong lòng hai người không còn khúc mắc nữa.

  • volume volume

    - 不 bù 为 wèi 小事 xiǎoshì 劳心 láoxīn

    - đừng có phí sức vào những chuyện cỏn con.

  • volume volume

    - 漫不经心 mànbùjīngxīn

    - hờ hững không để ý; thờ ơ.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 个 gè 大 dà 脾气 píqi , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 漫不经心 mànbùjīngxīn 的 de

    - Tôi rất nóng tính và luôn làm mọi việc một cách tùy tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAWE (水日田水)
    • Bảng mã:U+6F2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa