漠不关心 mòbùguānxīn
volume volume

Từ hán việt: 【mạc bất quan tâm】

Đọc nhanh: 漠不关心 (mạc bất quan tâm). Ý nghĩa là: thờ ơ; không quan tâm, ơ hờ. Ví dụ : - 漠不关心的,冷淡的看上去漠不关心的或冷淡的 Dường như lạnh lùng và thờ ơ.

Ý Nghĩa của "漠不关心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漠不关心 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thờ ơ; không quan tâm

形容对人或事物冷淡,一点也不关心

Ví dụ:
  • volume volume

    - 漠不关心 mòbùguānxīn 的 de , 冷淡 lěngdàn 的 de 看上去 kànshangqu 漠不关心 mòbùguānxīn 的 de 或 huò 冷淡 lěngdàn 的 de

    - Dường như lạnh lùng và thờ ơ.

✪ 2. ơ hờ

不热情; 不亲热; 不关心

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漠不关心

  • volume volume

    - 她 tā 怨 yuàn 他 tā 不 bù 关心 guānxīn 自己 zìjǐ

    - Cô ấy trách móc anh ấy không quan tâm đến mình.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 帮助 bāngzhù 别人 biérén 时 shí , 不但 bùdàn 会 huì 让 ràng 别人 biérén 感到 gǎndào 被 bèi 关心 guānxīn , 你 nǐ 自己 zìjǐ 也 yě 会 huì 更 gèng 快乐 kuàilè

    - Lúc bạn giúp đỡ người khác, không những khiến người ta cảm thấy được quan tâm mà bản thân chính mình cũng thấy vui vẻ.

  • volume volume

    - 微不足道 wēibùzúdào 的 de 关心 guānxīn

    - Sự quan tâm bé nhỏ

  • volume volume

    - 莉莉 lìlì 可能 kěnéng 不 bù 关心 guānxīn 石油 shíyóu 禁运 jìnyùn 或者 huòzhě 假死 jiǎsǐ

    - Lily có thể ít quan tâm đến lệnh cấm vận dầu mỏ hoặc một cái chết giả.

  • volume volume

    - 漠不关心 mòbùguānxīn 的 de , 冷淡 lěngdàn 的 de 看上去 kànshangqu 漠不关心 mòbùguānxīn 的 de 或 huò 冷淡 lěngdàn 的 de

    - Dường như lạnh lùng và thờ ơ.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 无微不至 wúwēibùzhì 地 dì 关心 guānxīn 我们 wǒmen

    - Thầy giáo rất quan tâm chúng tôi.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 投票者 tóupiàozhě 很少 hěnshǎo 是因为 shìyīnwèi 我们 wǒmen 年轻人 niánqīngrén 不 bù 关心 guānxīn 吗 ma

    - Có phải tỷ lệ cử tri trẻ đi bỏ phiếu thấp vì chúng ta không quan tâm đến việc hỏi?

  • volume volume

    - 自给自足 zìjǐzìzú 的 de 不 bù 依靠 yīkào 别人 biérén 的 de 帮助 bāngzhù 、 关心 guānxīn 或 huò 资助 zīzhù 的 de ; 自力更生 zìlìgēngshēng 的 de

    - Tự cung tự cấp, không phụ thuộc vào sự giúp đỡ, quan tâm hoặc tài trợ của người khác; tự lực cánh sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạc
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETAK (水廿日大)
    • Bảng mã:U+6F20
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa