漠堡 mò bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mạc bảo】

Đọc nhanh: 漠堡 (mạc bảo). Ý nghĩa là: Hamburger (Ham-bơ-gơ).

Ý Nghĩa của "漠堡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漠堡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hamburger (Ham-bơ-gơ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漠堡

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 记得 jìde 我 wǒ 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 的 de 那个 nàgè 里昂 lǐáng 附近 fùjìn 的 de 城堡 chéngbǎo 吗 ma

    - Bạn biết lâu đài gần lyon mà tôi đã kể cho bạn nghe không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 看到 kàndào 汉堡 hànbǎo 王 wáng 了 le 吗 ma

    - Bạn có thấy Burger King không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不想 bùxiǎng 去 qù 威廉斯 wēiliánsī 堡 bǎo

    - Vậy bạn không muốn đến Williamsburg?

  • volume volume

    - 你 nǐ 等 děng 着 zhe 听 tīng 他 tā 跟 gēn 大家 dàjiā 胡扯 húchě 沃纳 wònà · 海森堡 hǎisēnbǎo 吧 ba

    - Hãy đợi cho đến khi bạn nghe cách anh ta hạ gục Werner Heisenberg trước đám đông.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 骏马奔驰 jùnmǎbēnchí 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 沙漠 shāmò 上 shàng

    - Con ngựa phi nhanh trên sa mạc rộng lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 骑骆驼 qíluòtuó 穿越 chuānyuè 沙漠 shāmò

    - Bạn có thể cưỡi lạc đà xuyên qua sa mạc.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 沙漠 shāmò , 曾 céng 有 yǒu 许多 xǔduō 怪诞 guàidàn 的 de 传说 chuánshuō

    - về những sa mạc luôn có những truyền thuyết quái gở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Bǎo , Bǔ , Pù
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ODG (人木土)
    • Bảng mã:U+5821
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 漠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạc
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETAK (水廿日大)
    • Bảng mã:U+6F20
    • Tần suất sử dụng:Cao