演说词 yǎnshuō cí
volume volume

Từ hán việt: 【diễn thuyết từ】

Đọc nhanh: 演说词 (diễn thuyết từ). Ý nghĩa là: diễn từ.

Ý Nghĩa của "演说词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

演说词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diễn từ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 演说词

  • volume volume

    - 马拉松 mǎlāsōng 演说 yǎnshuō ( 英 yīng marathon)

    - diễn thuyết kiểu Ma-ra-tông; diễn thuyết dài dòng.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 演员 yǎnyuán 已经 yǐjīng 把 bǎ 他 tā 的 de 台词 táicí 背熟 bèishú 了 le

    - Nam diễn viên đó đã thuộc lòng lời thoại của mình.

  • volume volume

    - 把 bǎ 古典小说 gǔdiǎnxiǎoshuō 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 改编 gǎibiān 成 chéng 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù

    - Tiểu thuyết kinh điển “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đã được chuyển thể thành phim truyền hình.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 导演 dǎoyǎn 修改 xiūgǎi 了 le 台词 táicí

    - Đạo diễn đã sửa đổi lời thoại.

  • volume volume

    - 演讲时 yǎnjiǎngshí 他 tā 忘词 wàngcí 了 le , 出丑 chūchǒu 了 le

    - Lúc diễn thuyết anh ấy bẽ mặt vì quên lời.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 领导 lǐngdǎo 可能 kěnéng 会 huì 走 zǒu 出来 chūlái , 打出 dǎchū 自己 zìjǐ 的 de 旗号 qíhào , 并 bìng 向 xiàng 群众 qúnzhòng 大会 dàhuì 演说 yǎnshuō

    - Những người lãnh đạo này có thể sẽ xuất hiện, đánh dấu thương hiệu riêng của mình và phát biểu trước đám đông.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 托词 tuōcí 说 shuō 自己 zìjǐ 忙 máng

    - Anh ấy luôn tìm cớ nói mình bận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao