演示 yǎnshì
volume volume

Từ hán việt: 【diễn thị】

Đọc nhanh: 演示 (diễn thị). Ý nghĩa là: biểu thị (dùng hiện vật, thực nghiệm, biểu đồ để biểu thị quá trình phát triển của sự vật, làm cho con người có thể nhận thức và lý giải được). Ví dụ : - 有难度的是我要想出一个侧写的演示 Phần thử thách là một bài thuyết trình về hồ sơ.

Ý Nghĩa của "演示" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

演示 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biểu thị (dùng hiện vật, thực nghiệm, biểu đồ để biểu thị quá trình phát triển của sự vật, làm cho con người có thể nhận thức và lý giải được)

利用实验或实物、图表把事物的发展过程显示出来,使人有所认识或理解

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 难度 nándù 的 de 是 shì 我 wǒ 要 yào 想 xiǎng 出 chū 一个 yígè 侧写 cèxiě 的 de 演示 yǎnshì

    - Phần thử thách là một bài thuyết trình về hồ sơ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 演示

  • volume volume

    - 示例 shìlì 演出 yǎnchū

    - diễn mẫu.

  • volume volume

    - 下 xià 指示 zhǐshì 马上 mǎshàng 执行 zhíxíng

    - Ra chỉ thị lập tức thi hành.

  • volume volume

    - 不该 bùgāi 让 ràng 罗素 luósù 来演 láiyǎn 吧 ba

    - Russell đã bị nói sai một cách khủng khiếp.

  • volume volume

    - 主题 zhǔtí 演讲时 yǎnjiǎngshí 不准 bùzhǔn 带 dài 配偶 pèiǒu

    - Bài phát biểu quan trọng không dành cho vợ chồng.

  • volume volume

    - 丑角 chǒujué 表演 biǎoyǎn 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Vai hề biểu diễn rất thú vị.

  • volume volume

    - 有 yǒu 难度 nándù 的 de 是 shì 我 wǒ 要 yào 想 xiǎng 出 chū 一个 yígè 侧写 cèxiě 的 de 演示 yǎnshì

    - Phần thử thách là một bài thuyết trình về hồ sơ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 深刻 shēnkè 地 dì 启示 qǐshì 了 le 我 wǒ

    - Diễn thuyết của cô ấy đã khai sáng tôi rất nhiều.

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao