演剧 yǎn jù
volume volume

Từ hán việt: 【diễn kịch】

Đọc nhanh: 演剧 (diễn kịch). Ý nghĩa là: biểu diễn một vở kịch, diễn kịch.

Ý Nghĩa của "演剧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

演剧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biểu diễn một vở kịch

to perform a play

✪ 2. diễn kịch

表演戏剧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 演剧

  • volume volume

    - 在 zài 会演 huìyǎn 中 zhōng , 各 gè 剧种 jùzhǒng 百花齐放 bǎihuāqífàng , 极尽 jíjìn 推陈出新 tuīchénchūxīn 的 de 能事 néngshì

    - trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 话剧 huàjù 中 zhōng 扮演 bànyǎn 主角 zhǔjué

    - Cô đóng vai chính trong vở kịch.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 戏剧 xìjù 中 zhōng 扮演 bànyǎn 花旦 huādàn 角色 juésè

    - Cô ấy đóng vai nữ diễn viên chính trong kịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 准备 zhǔnbèi 上演 shàngyǎn 新 xīn 的 de 剧目 jùmù

    - Họ chuẩn bị biểu diễn chương trình mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 看 kàn 楚剧 chǔjù 的 de 表演 biǎoyǎn

    - Tôi thích xem biểu diễn kịch Chu.

  • volume volume

    - 他 tā 导演 dǎoyǎn 了 le 多部 duōbù 电视剧 diànshìjù

    - Anh ấy đã đạo diễn nhiều bộ phim truyền hình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 将 jiāng 在 zài 这出 zhèchū 剧中 jùzhōng 演出 yǎnchū 吗 ma ?

    - Có phải anh sắp diễn vở này không?

  • volume volume

    - 排演 páiyǎn 话剧 huàjù 的 de 过程 guòchéng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Quá trình diễn kịch rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao